Sổ tay công thức
Toán 8 và KHTN 8 — mỗi công thức có đơn vị, điều kiện dùng, một ví dụ giải từng bước và lỗi hay mắc.
15 công thức · 0 công thức đang có lịch ôn
Số mol từ khối lượng
Mol và dung dịch · Bài 3
n=Mm Số mol từ thể tích khí (điều kiện chuẩn)
Mol và dung dịch · Bài 3
n=24,79V Tỉ khối của khí A so với khí B
Mol và dung dịch · Bài 3
dA/B=MBMA Tỉ khối của khí A so với không khí
Mol và dung dịch · Bài 3
dA/kk=29MA Khối lượng dung dịch
Mol và dung dịch · Bài 4
mdd=mct+mdm Nồng độ phần trăm
Mol và dung dịch · Bài 4
C%=mddmct⋅100% Nồng độ mol
Mol và dung dịch · Bài 4
CM=Vn Định luật bảo toàn khối lượng
Phản ứng hoá học · Bài 5
∑mchaˆˊt tham gia=∑msản phẩm Hiệu suất phản ứng
Phản ứng hoá học · Bài 6
H=mlıˊ thuyeˆˊtmthực teˆˊ⋅100% Khối lượng riêng
Khối lượng riêng · Bài 13
D=Vm Trọng lượng riêng
Khối lượng riêng · Bài 13
d=VP≈10D Thể tích vật rắn không thấm nước
Khối lượng riêng · Bài 14
Vvật=Vsau−Vtrước Áp suất trên một bề mặt
Áp suất · Bài 15
p=SF Lực đẩy Archimedes
Áp suất · Bài 17
Thang pH
Acid – Base · Bài 9
pH<7 acid,pH=7 trung tıˊnh,pH>7 base